*

infection

The presence of a virus within a computer system. The infection may not be obvious to the user; many viruses, for example, remain in the background until a specific time and date, when they display prank messages or erase data. See Trojan Horse and virus.

sự nhiễm độc
Sự có mặt của virus trong hệ máy tính hoặc trong đĩa mềm. Người dùng có thể không biết hệ máy bị nhiễm độc; chẳng hạn, nhiếu loại virus “mai” phục trong nền cho đến một ngày giờ quy định, chúng mới xuất hiện các thông tin bậy bạ hoặc xóa sạch dữ liệu. Xem Trojan Horsevirus.


Published:

PAGE TOP ↑