*

input area

A reserved segment of memory that is used to accept data from a peripheral device. Same as buffer.

input area
Vùng nhập một đoạn bộ nhớ được giữ sẵn vốn được dùng để chấp nhận dữ liệu từ một thiết bị ngoại vi. Giống như buffer.


Published:

PAGE TOP ↑