*

internet

(1) A latge network made up of a number of smaller networks.

(2) (Internet) “The” Internet is made up of more than 100,000 interconnected networks in over 100 countries, comprised of commercial, academic and government networks. Originally developed for the military, the Internet became widely used for academic and commercial research. Users had access to unpublished data and journals on a huge variety of subjects. Due to the World Wide Web facility on the Internet, it has become commercialized into a worldwide information highway, providing information on every subject known to humankind.

internet
(1) Một mạng lớn được hình thành từ một số các mạng nhỏ hơn.

(2) (Internet) Internet được hình thành từ hơn 100.000 bản được liên kết lại với nhau ở hơn 100 quốc gia, gồm có các mạng thương mại, giáo dục và chính phủ. Ban đầu được phát triển cho quân sự, Internet được sử dụng rộng rãi đế nghiên cưu giáo dục và thương mại. Những người dùng có thể truy cập đến dữ liệu chưa được xuất bản và tạp chí về nhiều chủ đề khác nhau. Do phương tiện Word Wide Web trên Internet, nó được thương mại hóa thành một xa lộ thông tin toàn cầu, cung cấp thông tin về mọi chủ đề mà con người đều biết đến.


Published:

PAGE TOP ↑