*

inverted file

In data management, a file that is indexed on many of the attributes of the data itself. For example, in an employee file, an index could be maintained for all secretaries, another for managers. It’s fasterto search the indexes than every record. Inverted file indexes use lots of disk space; searching is fast, updating is slower.

file đảo
Trong quản lý dữ liệu một file được tạo chỉ một trên nhiều thuộc tính của chính dữ liệu. Ví dụ, trong một file nhân viên, một chỉ mục có thể được duy trì tất cả thư ký, một chỉ mục khác dành cho các nhà quản lý. các chỉ mục có tể tìm kiếm nhanh hơn mỗi bản ghi. Các chỉ mục file đảo sử dụng nhiều khoảng trống đĩa; việc tìm kiếm nhanh, việc cập nhật chậm hơn.


Published:

PAGE TOP ↑