*

inverter

(1) A logic gate that converts the input to the opposite state for output. If the input is true, the output is false, and vice versa. An inverter performs the Boolean logic NOT operation.

(2) A circuit that converts DC current into AC current. Contrast with rectifier.

cổng đảo
(1) Một cổng logic chuyển đổi dũ liệu nhập thành trạng thái đối nghịch đế xuất nếu dữ liệu nhập đúng, thì dữ liệu xuất sai và ngược lại. Một cổng đảo phép toán NOT logic Boolean.

(2) Một mạch điện chuyển đổi dòng điện DC thành AC. Trái với rectifier.


Published:

PAGE TOP ↑