*

iteration

one repetition of a sequence of instructions or events. For example, in a program loop, one iteration is once ahrough the instructions in the loop.

sự lặp lại
Một sự lặp lại một chuỗi lệnh hay sự kiện. Ví dụ trong một vòng lặp chương trình, một sự lặp lại chỉ thực hiện một lần qua các chỉ định trong vòng lặp.


Published:

PAGE TOP ↑