*

join

In relational database management, to match one file against another based on some condition creating a third file with data from the matching files. For example, a customer file can be joined with an order file creating a file of records for all customers who purchased a particular product. In the following example, a sales file is joined with a product file to derive the product description.

kết nối, nối
Trong việc quản lý cơ sở dữ liệu liên quan, để kết nối một file với một file khác dựa trên điều kiện nào đó để tạo một file thứ ba có dữ liệu từ các file ghép. Ví dụ, một file khách hàng có thể được kết nối với một file đơn đặt hàng tạo thành một file các record cho tất cả các khách hàng đã mua một sản phẩm cụ thể. Trong ví dụ sau, một file sản phẩm để hợp thành file mô tả sản phẩm.


Published:

PAGE TOP ↑