*

key

(1)A keyboard button.

(2)Data that identifies a record. Account number,product code and customer name are typical key fields used to identify a record in a file or database. As an identifier, each key value must be uniqe in each record. See sort key.

(3)A numeric code used by an algorithm to create a code for used encrypting data for security purposes.

key
(1)Một nút bàn phím.

(2)Dữ liệu nhận biết record. Số tài khoản, mã sản phẩm và tên khách hàng là các trường khóa để nhân biêt một record trong một file hoặc cơ sỏ dũ liệu. Dưới dang một công cụ nhận dang, mỗi giá tri khóa phải là giá tri duy nhất trong mội record. Xem sort key.

(3)Một mã số được sử dụng bỏi một thuật toán để tạo một mã sử dụng cho việc mã hóa dữ liệu vì mục đích an toàn.


Published:

PAGE TOP ↑