*

label

(1)In data management, a made-up name that is assigned to a file, field or other data structure.

(2)In spreadsheets,descriptive text that is entered into a cell.

(3)In programming, a made-up name used to identify a variable or a subroutine.

(4)In computer operations, a self-sticking form attached to the outside of a disk or tape in order to identify it.

(5)In magnetic tape files, a record used for identification at the beginning or end of the file.

label
(1) Trong quản lỳ dũ liệu. Một tên được thành lập chỉ đinh cho một file, trường hoặc các trúc dữ liệu khác.

(2) Trong các trang bang tính,văn bản mô tả được nhâp vào một ô chứa dữ liệu.

(3)Trong lập trính, một tên được thành lập dùng để xác đinh một biến số hay một thường trính con.

(4)Trong các thao tác máy tính, một dạng thức ự dán gắn bên ngoài dĩa hoặc băng để nhận dạng nó.

(5)Trong các file băng từ, một record dùng trong đinh dạng bắt đầu hoặc cuối một file.


Published:

PAGE TOP ↑