*

line of code

A statement in a source program. In assembly language, it usually generates one machine instruction, but in a high-level language, it may generate a series of instructions.Lines of code are used to measure the complexity of a program. However, comparisons are misleading if the programs are not in the same language or category. For example, 20 lines of code in COBOL might require 200 lines of code in assembly language.

dòng của mã
Một câu lệnh trong một chương trình nguồn. Trong hợp ngữ, nó thường đưa ra một chỉ thị máy, nhưng trong một ngôn ngữ cấp độ cao, nó có thể phát sinh một chuỗi các chỉ thị. Các dòng của mã được dùng để đo độ phức tạp của một chương trình. Tuy nhiên, các sự so sánh thì nhầm lẫn nếu như các chương trình không cùng một ngôn ngữ hoặc hạng mục. Ví dụ, 20 dòng của mã COBOL có thể yêu cầu 200 dòng của mã trong hợp ngữ.


Published:

PAGE TOP ↑