*

local console

A terminal or workstation directly connected to the computer or other device that it is monitoring and controlling.

console cục bộ
Một thiết bị đầu cuối hoặc trạm làm việc được nối kết trực tiếp vào máy tính hoặc thiết bị khác mà nó đang giám sát và điều khiển.


Published:

PAGE TOP ↑