*

loop carrier

In telephone communications, a system that concentrates a number of analog or digital lines from a remote termination station into the central office. It normally convetrs analog voice into digital at the remote station; however ,it can be adapted to provide ISDN service to a customer.

loop carrier
Trong truyền thông điện thoại là một hệ thống tập trung một số tuyến tưuong tự hay kỹ thuật số tử một trạm cuối tù xa vào văn phòng trung tâm. Nó thượng chuyển đổi một giọng mối tương tự thành kỹ thuật số; tuy nhiên, nó có thể được điều hợp để cung cấp dịch vụ ISDN cho một client.


Published:

PAGE TOP ↑