*

macro

(1)A series of menu selections, keystrokes and commands that have been recorded and assigned a name or key combination. When the macro is called or the key combination is pressed, the steps in the macro are executed from beginning to end. Macros are used to shorten long menu sequences as well as to create miniature programs within an application. Macro languages often include programming controls (IF, THEN, GOTO, WHILE, etc.) that automate sequences like any programming language. See macro recorder, batch file and shell script.

(2)In assembly language, a prewritten subroutine that is called for throughout the program. At assembly time, the macro calls are substituted with the actual subroutine or instructions that branch to it. The high level language equivalent is a function.

macro
(1)Một chuỗi các phần chọn menu, các phím và các lệnh vốn đã được ghi lại và được gán cho một tên hoặc một tổ hợp phím. Lúc macro được gọi hoặc tổ hợp phím được ấn, các bước trong macro được thực thi từ đầu cho đến lúc kết thúc. Các macro được sử dụng để rút ngắn các chuỗi menu dài cũng như để tạo các chương trình nhỏ trong một trình ứng dụng. Các ngôn ngữ macro thường bao gồm các lệnh điều khiển, lập trình (IF, THEN, GOTO, WHILE,…) vốn tự động hóa các chuỗi chẳng hạn như ngôn ngữ lập trình. Xem macro recorder, batch fileshell script.

(2)Trong hợp ngữ, một thường trình con được viết trước vốn được gọi trong suốt chương trình. Lúc diễn dịch hợp ngữ, các lệnh macro được thay thế bằng thường trình con thật sự hoặc các chỉ lệnh thực hiện sang đó. Ngôn ngữ cấp độ cao tương đương là một hàng.


Published:

PAGE TOP ↑