*

magnetic card

(1)See magnetic stripe.

(2)Magnetic tape strips used in early data storage devices and word processors.

card từ tính
(1)Xem magnetic stripe.

(2)Dải băng từ được sử dụng trong các bộ xử lý từ và các thiết bị lưu trữ dữ liệu trước đây.


Published:

PAGE TOP ↑