*

mail server

A computer in a network that provides “post office” facilities. It stores incoming mail for distribution to users and forwards outgoing mail through the appropriate channel. The term may refer to just the software that performs this service, which can reside on a machine with other services. See messaging system.

mail server
Các phương tiện “sử dụng trong bưu điện”. Nó lưu trữ thư gửi đến để phân phối cho người dùng và chuyển thư gửi đến đi qua kênh thích hợp. Thuật ngữ này có thể đề cập đến phầm mềm thực hiện dịch vụ này vốn có thể ở trên một máy với nhiều dịch vụ khác. Xem messaging system.


Published:

PAGE TOP ↑