*

mainframe

A large computer. In the “ancient” mid 1960s, all computers were called mainframes, since the term referred to the main CPU cabinet. Today, it refers to a large computer system. There are small, medium and large scale mainframes, handling from a handful to several thousand online terminals. Large scale mainframes can have hundreds of megabytes of main memory and terabytes of disk storage. Large mainframes use smaller computers as front end processors that connect to the communication networks.

mainframe
Giữa thập niên 1960, tất cả các máy tính được gọi là các máy chư, bởi vì thuật ngữ này đã đề cập đến CPU chính. Ngày nay, nó đề cập đến một hệ thống bao gồm nhiều máy tính. Có các máy chủ quy mô lớn, trung bình và nhỏ, xử lý từ một số cho đến hàng ngàn thiết bị đầu cuối trục tuyến. Các máy chủ quy mô lớn có thể có hàng trăm megabyte bộ nhớ chính và terabyte khoảng trống lưu trữ đĩa. Các máy chủ sử dụng các máy tính nhỏ hợn làm các bộ xử lý front end vốn nối kết sang các mạng truyền thông.


Published:

PAGE TOP ↑