*

map

(1)A set of data that has a corresponding relationship to another set of data.

(2)A list of data or objects as they are currently stored in memory or disk.

(3)To transfer a set of objects from one place to another. For example, program modules on disk are mapped into memory. A graphic image in memory is mapped onto the video screen. An address is mapped to another address.

(4)To relate one set of objects with another. For example, a logical database structure is mapped to the physical database. A vendor’s protocol stack is mapped to the OSI model.

map
(1)Một tập hợp dữ liệu vốn có một quan hệ tương ứng với một tập hợp dữ liệu khác.

(2)Một danh sách dữ liệu hoặc các đối tượng lúc chúng đang được lưu trữ trong bộ nhớ hoặc đĩa.

(3)Chuyển giao một tập hợp đối tượng từ nơi này sang nơi khác. Ví dụ, các module lập trình trên đĩa được áp vào bộ nhớ. Một hình đồ họa trong bộ nhớ được áp sang màn hình video. Một đĩa chỉ áp được sang một đĩa chỉ khác.

(4)Liên hệ một tập hợp đối tương này với một tập hợp đối tượng khác. VÍ dụ, một cấu trúc cơ sở dữ liệu logical được áp sang cơ sở dữ liệu vật lý. Ngăn giao thức của nhà cung cấp được áp sang mẫu OSI.


Published:

PAGE TOP ↑