*

mark

(1)A small blip printed on or notched into various storage media used for timing or counting purposes.

(2)To identify a block of text in order to perform some task on it such as deletion, copying and moving.

(3)To identify an item for future reference.

(4)In digital electronics, a 1 bit. Contrast with space.

(5)On magnetic disk, a recorded character used to identify the beginning of a track.

(6)In optical recognition and mark sensing, a pencil line in a preprinted box.

(7)On magnetic tape, a tape mark is a special character that is recorded after the last character of data.

Thời hạn
(1)Một chấm sáng nhỏ trên ra đa được in hoặc được đánh dấu trong nhiều môi trường lưu trữ khác nhau được sử dụng để định giờ hoặc tính các mục đích.

(2)Nhận dạng một khối text để thức hiện tác vụ trên đó chẳng hạn như xóa, sao chép và di chuyển.

(3)Nhận dạng một hạng mục để tham chiếu sau.

(4)Trong điện tử kỹ thuật số, một bit. Trái với space.

(5)Trên đĩa từ, một ký tự được ghi lại được sử dụng để nhận dạng phần đầu tiên của một rãnh.

(6)Trong việc nhận biết đấu dánh và nhận biết quang học, một đường bút chì trong một hộp được in trước.

(7)Trên băng từ, tape mark là một ký tự đặc biệt được ghi lại sau ký tự cuối cùng của dữ liệu.


Published:

PAGE TOP ↑