*

mask

(1)A pattern used to transfer a design onto an object. See photomask.

(2)A pattern of bits used to accept or reject bit patterns in another set of data. For example, the Boolean AND operation can be used to match a mask of 0s and 1s with a string of data bits. When a 1 occurs in both the mask and the data, the resulting bit will contain a 1 in that position. Hardware interrupts are often enabled and disabled in this manner with each interrupt assigned a bit position in a mask register.

mask
(1)Một mẫu được sử dụng để chuyển giao một thiết kế sang một đối tượng. Xem photomask.

(2)Một mẫu bit được sử dụng để chấp nhận hoặc từ chối các mẫu viết trong một dữ liệu khác. VÍ dụ, phép toán Boolean AND có thể được sử dụng để kết các mẫu 0 và 1 với một chuỗi các bit dữ liệu. Nếu có 1 trong cả mẫu lẫn dữ liệu, bit kết quả sẽ chứa 1 trong vị trí đó. Các phần ngắt phần cứng thường được hoạt động và ngưng hoạt động theo cách này với mỗi phần ngắt được gán một vị trí bit trong một thanh ghi mẫu.


Published:

PAGE TOP ↑