*

master slave communications

Communications in which one side, called the master, initiates and controls the session . The other side (slave) responds to the master’s commands.

master slave communications
Tiến trình truyền thông trong đó một phía được gọi là master (chủ), tạo và điều khiển tác vụ. Phía kia phản hồi các lệnh của master.


Published:

PAGE TOP ↑