*

math coprocessor

A mathematical circuit that performs high speed floating point operations. It is generally built into the CPU chip. In order PCs, such as the 386 and 486SX, the math coprocessor was an optical and separate chip. The math coprocessor is used primarily in CAD and spreadsheet applications to improve performance. See array processor and vector processor.

math coprocessor
Một mạch toán vốn thực hiện các phép toán dấu chấm động tốc độ cao. Nó được tạo trong các CPU chip. Các PC trước đây, chẳng hạn như 386 và 486SX, bộ đồng xử lý toán học là một chip tùy ý và riêng lẻ. Bộ đồng xử lý toán học được sử dụng đầu tiên trong các CAD và các trình ứng dụng bảng tính để cải tiến hoạt động. Xem array processor và vector processor.


Published:

PAGE TOP ↑