*

memory interleaving

A category of techniques for increasing memory speed. For example, with separate memory banks for odd and even addresses, the next byte of memory can be accessed while the current byte is being refreshed.

memory interleaving
Các kỹ thuật tăng tốc độ bộ nhớ. Ví dụ, với các ngân hàng bộ nhớ riêng lẻ sử dụng cho các số địa chỉ chẳn và lả, byte bộ nhớ tiếp theo có thể được truy cập trong lúc byte hiện hành đang được làm mới.


Published:

PAGE TOP ↑