*

merchant server

A server in a network that handles online purchases and credit card transactions. It implements an electronic commerce protocol that ensures a secure transmission between the clients and cooperaing banks. The term may refer to the entire computer system or just the software that provides this service. A merchant server is also called a commerce server.

Server thương mại
Một server trong mạng điều khiển việc mua trực tuyến và các giao dịch card tín dụng. Nó thực thi một giao thức thương mại điện tử vốn bảo đảm sự truyền tải an toàn giữa các client và các ngân hàng hợp tác. Thuật ngữ này có thể ám chỉ toàn bộ hệ thống máy tính hoặc chỉ phần mềm vốn cung cấp dịch vụ này. Một merchant server còn được gọi là một commerce server (server thương mại).


Published:

PAGE TOP ↑