*

message handling

(1)An electronic mail system. See messaging system.

(2)In communications, the lower level protocols that transfer data over a network, which assemble and disassemble the data into the appropriate codes for transmission.

Xử lý thông báo

(1)Một hệ thống thư điện tử. Xem messaging system.

(2)Trong truyền thông, các giao thức cấp thấp hơn truyền dữ liệu trên một mạng qua đó tập hợp và hủy tập hợp dữ liệu thành các mã để truyền.


Published:

PAGE TOP ↑