*

message queue

A storage space in memory or on disk that holds incoming transmissions until the computer can process them.

Hàng đợi thông báo
Một vùng lưu trữ trong bộ nhớ hoặc trên đĩa chứa các thông tin truyền đến cho đến khi máy tính có thể xử lý chúng.


Published:

PAGE TOP ↑