*

message switch

A computer system used to switch data between various points. Computers have always been ideal switches due to their input/output and compare capabilities. It inputs the data, compares its destination with a set of stored destinations and routes it accordingly. Note: A message switch is a generic term for a data routing service, but a messaging switch converts mail and messaging protocols.

Bộ chuyển mạch thông báo
Một hệ thống máy tính dùng để chuyển đổi dữ liệu giữa các điểm khác nhau. Các máy tính luôn là các bộ chuyển mạch do chức năng nhập xuất và so sánh của chúng. Hệ thống này nhập dữ liệu, so sánh dữ liệu đích của nó với một tập hợp các lưu trữ và truyền nó một cách thích hợp. Ghi chú: Một bộ chuyển mạch thông báo là một thuật ngữ chung về một thiết bị truyền dữ liệu, nhưng bộ chuyển mạch truyển thông báo sẽ chuyền đổi các giao thức truyền thông báo và thư tín.


Published:

PAGE TOP ↑