*

message

(1)In communications, a set of data that is transmitted over a communications line. Just as a program becomes a job when it’s running in the computer, data becomes a message when it’s transmitted over a network.

(2)In object oriented programming, communicating between objects, similar to a function call in traditional programming.

Thông báo
(1)Trong truyền thông, một tập hợp dữ liệu được truyền qua một tuyến truyền thông. Ngay khi một chương trình trở thành một công việc khi nó đang chạy trên máy tính, dữ liệu trở thành một thông báo khi nó được truyền trên một mạng.

(2)Trong lập trình hướng đối tượng, sự giao tiếp giữa các đối tượng, tuong tự như một lệnh gọi hàm trong lập trình thông thường.


Published:

PAGE TOP ↑