*

microcode

A permanent memory that holds the elementary circuit operations a computer must perform for each instruction in its instruction set. It acts as a translation layer between the instruction and the electronic level of the computer and enables the computer architect to more easily add new types of machine instructions without having to design electronic circuits. See microprgramming.

Vi mã
Một bộ nhớ thường trực chứa các hoạt động mạch cơ bản trên một máy tính phải thực hiện cho mỗi chỉ lệnh trong tập hợp chỉ lệnh nó. Nó hoạt động như một lớp diễn dịch giữa lệnh và cấp điện tử của máy tính và cho phép kiến trúc sủ máy tính thêm các loại chỉ lệnh máy tính một cách dễ dàng hơn nhiều mà không phải thiết kế các mạch điện tử. Xem microprogramming.


Published:

PAGE TOP ↑