*

MIDI(Musical Instrument Digital Interface)

A standard protocol for the interchange of musical information between musical instruments, synthesizers and computers. It defines the codes for a mucial event,which includes the start of a note, its pitch, length,volume and musical attributes, such as vibrato. It also defines codes for various button, dial and pedal adjustments used on synthesizers. MIDI makes an ideal system for storing music on digital media due to its smail storage requirement compared with digitizing actual music. Since the advent of General MIDI, a standard for defining MIDI instruments, MIDI has become widely used for musical backgrounds in multimedia applications. See General MIDI, MIDI sequencer, MPU 401, wavetable, FM synthesis and sound card.

Giao diện nhạc cụ kỹ thuật số
Một giao thức chuẩn để trao đổi thông tin âm nhạc giữa các nhạc cụ, các bộ tổng hợp tín hiệu âm nhạc và các máy tính. Nó xác định các mã cho một sự kiện âm nhạc gồm có phần bắt đầu một nốt nhạc, độ cao, độ dài, âm lượng của nó và các thuộc tính âm nhạc chẳng hạn như tiếng rung. Nó còn ấn định các mã để điều chỉnh nút, đĩa quay số và bàn đạp được sử dụng trên các bộ tổng hợp âm nhạc. MIDI tạo ra một hệ thống để lưu trữ âm nhạc trên phương tiện kỹ thuật số do yêu cầu lưu trữ nhỏ của nó so với âm nhạc kỹ thuật số. Kể từ khi sự có mặt của General MIDI, tiêu chuẩn để ấn định các nhạc cụ MIDI, MIDI được sử dụng rộng rãi để làm nhạc nền trong các trình ứng dụng đa phương tiện truyền thông. Xem General MIDI, MIDI sequencer, MPU 401, wavetable, FM synthesissound card.


Published:

PAGE TOP ↑