*

model

(1)A style or type of hardware device.

(2)A mathematical representation of a device or process used for analysis and planning. See data model, data administration, financial planning system and scientific application.

model
(1)Một kiểu hay loại thiết bị phần cứng.

(2)Một sự biểu diễn toán học của một thiết bị hay tiến trình dùng để phân tích và lập kế hoạch. Xem data model, data administration, financial planning systemscientific application.


Published:

PAGE TOP ↑