*

modulate

To vary a carrier wave. Modulation blends a data signal (text, voice, etc.) into a carrier for transmission over a network. Major methods are AM (amplitude modulation) modulate the height of the carrier wave, FM (frequency modulation) modulate the frequency of the wave, and PM (phase modulation) modulate the polarity of the wave. Contrast with demodulate. See carrier.

Điều biến
Để thay đổi một sóng mang. Sự điều biến hòa trộn một tín hiệu dữ liệu (văn bản, giọng nói,…) vào một sóng mang để truyền trên một mạng. Các phương pháp chính là AM (sự diều biến biên độ) điều biến độ cao của sóng mang PM (sự địều biến tần số) điều biến tần số của sóng và PM (sự điều biến pha) điều biến tính phân cực của sóng. Trái với demodulate. Xem carrier.


Published:

PAGE TOP ↑