*

morphing

Transforming one image into another; for example, a car into a tiger. From metamorphosis. See tweening.

morphing
Sự biến đổi một ảnh sang một ảnh khác; ví dụ một xe hơi thành một con cọp. Xuất phát từ sự biến hình dạng. Xem tweening.


Published:

PAGE TOP ↑