*

mount

To cause a file on a remote workstation or server to be available for access locally. For example, in NFS (Network File System), a server maintains a list of its directories that are available to clients. When a client mounts a directory on the server, that directory and its subdirectories become part of the client’s directory hierarchy. See automounting.

Cài đặt
Để làm cho một file trên một trạm làm việc hay một server từ xa có sẵn để truy cập nội bộ cục bộ.Ví dụ, trong NFS (Network File System) một server duy trì một danh sách các thư mục có sẵn cho các client. Khi một clien cài đặt một thư mục trên server, thư mục đó và các thư mục con của nó trở thành một phần của hệ phân cấp thư mục của client. Xem automounting.


Published:

PAGE TOP ↑