*

MSP

(1)A Microsoft Paint graphics file format.

(2)(Microsoft Solution Provider) A Microsoft certification for qualifying resellers that sell and provide training and support on Microsoft products. A certain number of employees must be Microsoft Certified Professionals.

MSP
(1)Một dạng file đồ họa Microsoft Paint.

(2)Sụ chứng nhận của Microsoft đối với những người bán lại có quyền bán và hướng dẫn sủ dụng và hỗ trợ các sản phẩm Microsoft. Một số nhân viên nhất định phải là những chuyên viên do Microsoft chứng nhận.


Published:

PAGE TOP ↑