*

multiprocessing

Simultaneous processing with two or more processors in one computer, or two or more computers processing together. When two or more computers are used, they are tied together with a high speed channel and share the general workload between them. If one fails, the other takes over. It is also accomplished in special purpose computers, such as array processors, which provide concurrent processing on sets of data. Although computers are built with various overlapping features, such as executing instructions while inputting and outputting data, multiprocessing refers specifically to concurrent instruction executions. See parallel processing, bus mastering and fault tolerant.

Đa xử lý
Việc xử lý cùng một lúc với hai hay nhiều bộ xử lý một máy tính hoặc hai hay nhiều máy tính xử lý chung với nhau. Khi hai hay nhiều máy tính được sử dụng, chúng cùng liên kết với một tốc độ cao và chia sẻ lượng tải chung giữa chúng. Nếu một máy tính gặp sự cố thì máy tính kia sẽ thay thế. Nó cũng được thực hiện trong các máy tính chuyên dụng chẳng hạn như các máy tính mảng vốn cung cấp việc xử lý đồng thời trên các tập hợp dữ liệu. Mặc dù các máy tính được tạo với các tính năng phủ chồng chẳng hạn như thực thi các chỉ lệnh trong khi nhập và xuất dữ liệu, đa xử lý ám chỉ riêng sự thực thi chỉ lệnh đồng thời. Xem parallel processing, bus masteringfault tolerant.


Published:

PAGE TOP ↑