*

NAU

(1)(Network Access Unit) An interface card that adapts a computer to a local area network.

(2)(Network Addressable Unit) An SNA component that can be referenced by name and address, which includes the SSCP, LU and PU.

NAU
(1)(Network Access Unit) Một phiến giao diện có chức năng điều hợp một máy tính với một mạng vùng cục bộ.

(2)(Network Addressable Unit) Một thành phần SNA có thể được tham chiếu bởi tên và địa chỉ bao gồm SSCP, LU và PU.


Published:

PAGE TOP ↑