*

nesting

In programming, the positioning of a loop within a loop. The number of loops that can be nested may be limited by the programming language. See loop.

nesting Trong lập trình, việc định vị một mạch vòng lặp trong một vòng lặp. Số lượng các vòng lặp được lồng vào nhau có thể bị hạn chế bởi ngôn ngữ lập trình. Xem loop.


Published:

PAGE TOP ↑