*

network adapter, network card

A printed circuit board that plugs into a client machine or server and controls the exchange of data over a network. It performs the electronic functions of the access method, or data link protocol, such as Ethernet and Token Ring. The twisted pair, coax or fiber optic transmission medium interconnects all adapters in the network.

Bộ điều hợp mạng, card mạng Một bản mạch in cắm vào một máy client hoặc server và kiểm soát động trao đổi dữ liện trên mạng. Nó thức hiện các chức năng diện tử của phương pháp truy nhập hoặc giao thức liên kết dữ liệu, chẳng hạn như Ethernet và Token Ring. Môi trường truyền sợi quang hoặc đồng trục, căp xoắn nội liên tắt cả các bộ điều hợp trong mạng.


Published:

PAGE TOP ↑