*

network administrator

A person who manages a communications network and is responsible for its efficient operation. Responsibilities include network security, installing new applications, distributing software upgrades, monitoring daily activity, enforcing licensing agreements, developing a storage management program and providing for routine backups.

Người quản trị mạng. Một người có chức năng quản trị mạng truyền thông, và chịu trách nhiệm cho các hoạt động hiệu quả của nó. Các trách niệm cụ thể là an toàn mạng, cài đặt các ứng dụng mới, phân phối các nâng cấp phần mềm, theo dõi hoạt động hàng ngày và tuân theo các hợp đồng cho phép, triển khai chương trình quản lý tồn trữ và cung cấp các bản sao chép dữ trữ thường trình.


Published:

PAGE TOP ↑