*

network engineer

A person who designs, implements and supports local and wide area networks within an organization. Network engineers are highlevel technical analysts specializing in networks. See network administrator.

Kỹ sư mạng Là một người có khả năng thiết kế thực hiện và hỗ trợ các mạng vùng cục bộ và các mạng diện rộng trong một tổ chức. Các kỹ sư mạng là các nhà phân tích kỹ thuật chuyên môn về mạng. Xem network administrator.


Published:

PAGE TOP ↑