*

neural network

A modeling technique based on the observed behavior of biological neurons and used to mimic the performance of a system. It consists of a set of elements that start out connected in a random pattern, and, based upon operational feedback, are molded into the pattern required to generate the required results. It is used in applications such as robotics, forecasting, image processing and pattern recognition.

Mạng neural Một kỹ thuật tạo mô hình dựa trên hành vi của các neuron sinh học được quan sát và được dùng để mô phỏng sự trình diễn của một hệ thống. Nó bao gồm một tập hợp các yếu tố trong một mẫu ngẫu nhiên và dựa trên các hồi tiếp hoạt động, được đổ vào trong mẫu cần cho việc tạo ra các kết quả mong muốn. Nó được dùng trong các robot học, dự báo, xử lý hình ảnh và nhận dạng mẫu.


Published:

PAGE TOP ↑