*

object

(1)A selfcontained module of data and its associated processing. Objects are the software building blocks of object technology. See object technology and objectoriented programming.

(2) In a compound document, an independent block of data, text or graphics that was created by a separate application.

Đôi tượng (1) Một module dữ tự bao ham và hoạt động xử lý liên kết của nó. Các đối tượng là các khối kiến tạo phần mềm của kỹ thuật đối tượng. Xem object technologyobjectoriented programming.

(2) Trong một tư liệu ghép một khối dữ liệu, văn bản hoặc đồ họa độc lập được tạo thành bởi một ứng dụng riêng lẻ.


Published:

PAGE TOP ↑