*

objectoriented database

A database that holds abstract data types (objects) and is managed by an objectoriented DBMS. See objectoriented DBMS.

Cơ sỡ dữ liệu hướng đối tượng. Một cơ sở dữ liệu mà chiếm giữ các loại dữ liệu trừu tượng (các đối tượng) và được quản lý bởi DBMS hướng đối tượng. Xem objectoriented DBMS.


Published:

PAGE TOP ↑