*

offhook

The state of a telephone line that allows dialing and transmission but prohibits incoming calls from being answered. The term stems from the days when a telephone handset was lifted of a hook. Contrast with onhook.

offhook Trạng thái một đường dây điện thoại mà có thể quay số và truyền đi nhưng lại cản trở các cuộc điện thoại gọi đến. Thuật ngữ này bắt nguồn từ khoảng thời gian khi mà một bộ đàm điện thoại được nhấc lên khỏi vị trí cũ. Trái với onhook.


Published:

PAGE TOP ↑