*

online

(1)A peripheral device (terminal, printer, etc.) that is ready to operate. A printer can be attached and turned on, yet still not online, if the ONLINE or SEL light is out. Pressing the ONLINE button will usually turn it back online.

(2)An online computer system refers to a system with terminals, but does not imply how the system functions. Data collection systems accept data from terminals, but do not update master files. Interactive systems imply data entry and updating. Transaction processing systems update necessary files transactions arrive (orders, financial quotes, etc.). Realtime systems provide an immediate response to a question.

online (1) Một thiết bị ngoại vi (đầu cuối, máy in, vv) sẵn sàng hoạt động. Một máy in có thể được nối kết và được mở máy tuy nhiên nó vẫn còn ngoại tuyến nếu như ánh sáng ONLINE hoặc SEL tắt. Việc nhấn nút ONLINE thường sẽ giúp cho thiết bị ngoại vị đó trở về trực tuyến.

(2) Một hệ thống máy tính trực tuyến dùng đề chỉ một hệ thống với các đầu cuối nhưng không chỉ cách hệ có nghĩa là như thế nào các chức năng hệ thống. Hệ thống thu thập dữ liệu chấp nhận dữ liệu từ thiết bị đầu cuối, nhưng không cập nhật các tập tin tổng thể. Hệ thống tương tác bao hàm nhập và cập nhật dữ liệu. Hệ thống xử lý giao dịch cập nhật các tập tin cần thiết đến giao dịch (các đơn đặt hàng, các trích dẫn tài chính, vv.) Các hệ thống thời gian thực trả lới trực tiếp đối với một câu hỏi.


Published:

PAGE TOP ↑