*

open

(1)To identify a disk or tape file for reading and writing. The open procedure “locks on” to an existing file or creates a new one.

(2)With regard to a switch, open is “off”.

open
(1)Để định danh một file đĩa hoặc băng cho việc đọc và viết. Thủ tục mở “khóa lại” đối với một file đang hiên hành hoặc tạo ra một file mới.

(2)Được sử dụng để chỉ một công tắc, open có nghĩa là “off”.


Published:

PAGE TOP ↑