*

operand

The part of a machine instruction that references data or a peripheral device. In the instruction, ADD A to B, A and B are the operands (nouns), and ADD is the operation code (verb). In the instruction READ TRACK 9, SECTOR 32, track and sector are the operands.

operand Bộ phần của một lệnh máy tham chiếu dữ liệu hoặc thiết bị ngoại vi. Trong lệnh này, ADD A đến B, A và B là các toán hạng (các danh từ), và ADD là mã hoạt động (động từ) trong lệnh READ TRACK 9, SECTOR 32, rãnh và sector là toán hạng.


Published:

PAGE TOP ↑