*

operation code

A part of a machine instruction that tells the computer what to do, such as input, add or branch. The operation code is the verb; the operands are the nouns.

Mã hoạt động Bộ phận của một lệnh máy bảo máy tính những gì cần làm chẳng hạn như nhập, thêm hoặc phân nhánh. Mã hoạt động là động từ; các toàn hạng là các danh từ.


Published:

PAGE TOP ↑