*

OSD

(1)(On-Screen Display) An onscreen control panel for adjusting monitors and TVs. The OSD is used for contrast, brightness, horizontal and vertical positioning and other monitor adjustments.

(2)(Open Software Description) A data format for describing a software package, module or component. Based on XML, OSD is designed for distributing and updating software via push technology. Initially introduced for Windows, it is expected to be adopted for other platforms.

OSD
(1) (On-Screen Display) Một pano điều khiển màn hình dùng cho việc điều chỉnh các hệ thống theo dõi và TV. OSD được sử dụng cho sự tương phản, độ sáng, việc định vị theo chiều ngang và chiều dọc và các điều chỉnh monitor khác.

(2) (Mô tả phần mềm mở) Một format dữ liệu dành cho việc mô tả linh kiện phần mềm, môđun hoặc thành phần. Dựa trên XML, OSD được thiết kế cho việc phân tán và cập nhật phần mềm qua kỹ thuật đẩy. Đầu tiên được giới thiệu cho Windows, nó cũng được hy vọng để được chọn đối với các bục khác.


Published:

PAGE TOP ↑