*

packet cellular

The transmission of data over the cellular network. Data is divided into packets, or frames, for error checking. Contrast with circuit cellular. See CDPD and wireless communication Networks.

packet cellular
Sự truyền dữ liệu mạng cellular. Dữ liệu được phân chia thành hai packet hoặc khung để kiểm tra lỗi. Tương phản với circuit cellular. Xem CDPDwireless communication Networks.


Published:

PAGE TOP ↑